📍 NV08, Số 28, Phước Long, Nam Nha Trang, Khánh Hòa ⏰ 08:00 – 18:00 | T2 – CN

Bảng Giá Xe VinFast Tại Khánh Hòa 4/2026

Cập nhật theo chính sách VinFast tháng 4/2026 | Nguồn: Khánh Hòa EV Auto

📞 Hotline tư vấn & báo giá chính xác: 0949 521 717

Dòng XePhân KhúcSố ChỗPhạm ViGiá Eco (từ)Giá Plus (từ)Hành Động
VinFast VF 3Xe Điện Đô Thị4 chỗ~215 km299.000.000đ315.000.000đ Chi Tiết
VinFast VF 5SUV Điện Cỡ Nhỏ5 chỗ~326 km529.000.000đ Chi Tiết
VinFast VF 6SUV Điện Hạng B5 chỗ~480 km689.000.000đ745.000.000đ Chi Tiết
VinFast VF 7SUV Điện Hạng C5 chỗ~496 km789.000.000đ889.000.000đ Chi Tiết
VinFast VF MPV 7MPV Điện 7 Chỗ7 chỗ~400 km819.000.000đ Chi Tiết
VinFast VF 8SUV Điện Hạng D5 chỗ~471 km1.019.000.000đ1.199.000.000đ Chi Tiết
VinFast VF 9SUV Điện 7 Chỗ Hạng Sang7 chỗ~626 km1.499.000.000đ1.699.000.000đ Chi Tiết

* Giá MSRP đã bao gồm VAT. Giá lăn bánh thực tế tại Khánh Hòa có thể thay đổi. Liên hệ 0949521717 để nhận báo giá chính xác nhất.

Chính Sách Ưu Đãi VinFast Đang Áp Dụng Tại Khánh Hòa

⚡ Chương Trình Mãnh Liệt Vì Tương Lai Xanh

Áp dụng đến 31/12/2026

  • VF3, VF5, VF6, VF7, VF MPV7: Giảm 6% MSRP
  • VF8, VF9: Giảm 10% MSRP
  • Hoặc lãi suất cố định: VF3-VF7: 7%/năm | VF8-VF9: 5%/năm (3 năm đầu)

🎁 Voucher Giờ Trái Đất

Đặt cọc 20-22/03 và 26-30/03/2026, xuất HĐ đến 30/06/2026

  • VF3: 5.000.000đ
  • VF5: 7.000.000đ
  • VF6, VF MPV7: 10.000.000đ
  • VF7, VF8: 15.000.000đ
  • VF9: 20.000.000đ

🔄 Thu Xăng Đổi Điện

Áp dụng đến 31/03/2026

  • Hỗ trợ thêm 3% MSRP (gồm VAT)
  • Áp dụng khi sở hữu xe xăng và chuyển sang xe điện VinFast
  • Áp dụng cho xe du lịch dưới 9 chỗ, xe bán tải

🏦 Mua Xe 0 Đồng

Áp dụng đến 31/12/2026

  • Vay lên tới 100% giá trị xe
  • Không cần vốn đối ứng
  • Áp dụng tất cả các dòng xe VinFast

💰 Ưu Đãi Riêng Từng Dòng Xe

  • VF3 Eco: Giảm thêm 3.000.000đ
  • VF7 Plus: Giảm 50.000.000đ
  • VF8 Eco 2 cầu: Giảm 50.000.000đ
  • VF8 Eco 1 cầu: Giảm 20.000.000đ

🏆 Ưu Đãi Tiên Phong VF MPV 7

  • Tặng 2 năm bảo hiểm hoặc 15 triệu tiền mặt
  • Miễn phí màu nâng cao (đặt cọc tiên phong)
  • Xuất HĐ không muộn hơn 30/04/2026

Giá Màu Ngoại Thất Tùy Chọn

Màu Ngoại ThấtVF3VF5VF6VF7VF8VF9
Trắng, Đỏ, Xám, ĐenTCTCTCTCTCTC
Xanh lá nhạt (Urban Mint)+8tr+8tr+8tr+12trTC
Bạc (Desat Silver)+12tr
Xanh lá đậm (Ivy Green)TC+12tr
Màu 2 tông (Nóc trắng/đen)+3-8tr+8tr+12tr+3-11tr

TC = Tiêu chuẩn (không phụ thu) | Giá màu đã bao gồm VAT